Thứ sáu, 23/10/2020
Chào mừng quý khách đến với bệnh viện Đa Khoa huyện Giồng Riềng!

Trang chủ → Tin tức

Sở Y Tế Kiên Giang

BÁO CÁO TỰ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN NĂM 2019

(ÁP DỤNG CHO CÁC BỆNH VIỆN TỰ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ)

Bệnh viện: BỆNH VIỆN ĐA KHOA HUYỆN PHÚ QUỐC

Địa chỉ chi tiết: Số 128, Đường 30/4, Khu phố 1,, thị trấn Dương Đông, huyện Phú Quốc, Kiên Giang

Số giấy phép hoạt động:0360/SYT-GPHĐ Ngày cấp: 26/9/2014

Tuyến trực thuộc: 3.Quận/Huyện

Cơ quan chủ quản: SỞ Y TẾ KIÊN GIANG

Hạng bệnh viện: Hạng II

Loại bệnh viện: Đa khoa

TÓM TẮT KẾT QUẢ TỰ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN

1. TỔNG SỐ CÁC TIÊU CHÍ ĐƯỢC ÁP DỤNG ĐÁNH GIÁ: 82/83 TIÊU CHÍ

2. TỶ LỆ TIÊU CHÍ ÁP DỤNG SO VỚI 83 TIÊU CHÍ: 99%

3. TỔNG SỐ ĐIỂM CỦA CÁC TIÊU CHÍ ÁP DỤNG: 278 (Có hệ số: 297)

4. ĐIỂM TRUNG BÌNH CHUNG CỦA CÁC TIÊU CHÍ: 3.34

(Tiêu chí C3 và C5 có hệ số 2)

KẾT QUẢ CHUNG CHIA THEO MỨCMức 1Mức 2Mức 3Mức 4Mức 5Tổng số tiêu chí
5. SỐ LƯỢNG TIÊU CHÍ ĐẠT:1122934682
6. % TIÊU CHÍ ĐẠT:1.2214.6335.3741.467.3282

Ngày.........tháng..........năm.........

NGƯỜI ĐIỀN THÔNG TIN
(ký tên)
GIÁM ĐỐC BỆNH VIỆN
(ký tên và đóng dấu)

BÁO CÁO TỰ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN NĂM 2019

I. KẾT QUẢ TỰ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CÁC TIÊU CHÍ CHẤT LƯỢNG

Mã sốChỉ tiêuBệnh viện tự đánh giá NĂM 2019Đoàn KT đánh giá NĂM 2019Chi tiết
A
PHẦN A. HƯỚNG ĐẾN NGƯỜI BỆNH (19)
A1
A1. Chỉ dẫn, đón tiếp, hướng dẫn, cấp cứu người bệnh (6)
A1.1
Người bệnh được chỉ dẫn rõ ràng, đón tiếp và hướng dẫn cụ thể
40
A1.2
Người bệnh được chờ đợi trong phòng đầy đủ tiện nghi và được vận chuyển phù hợp với tình trạng bệnh tật
40
A1.3
Bệnh viện tiến hành cải tiến quy trình khám bệnh, đáp ứng sự hài lòng người bệnh
40
A1.4
Bệnh viện bảo đảm các điều kiện cấp cứu người bệnh kịp thời
40
A1.5
Người bệnh được làm các thủ tục, khám bệnh, thanh toán... theo đúng thứ tự bảo đảm tính công bằng và mức ưu tiên
40
A1.6
Người bệnh được hướng dẫn và bố trí làm xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng theo trình tự thuận tiện
30
A2
A2. Điều kiện cơ sở vật chất phục vụ người bệnh (5)
A2.1
Người bệnh điều trị nội trú được nằm một người một giường
40
A2.2
Người bệnh được sử dụng buồng vệ sinh sạch sẽ và đầy đủ các phương tiện
40
A2.3
Người bệnh được cung cấp vật dụng cá nhân đầy đủ, sạch sẽ, chất lượng tốt
40
A2.4
Người bệnh được hưởng các tiện nghi bảo đảm sức khỏe, nâng cao thể trạng và tâm lý
30
A2.5
Người khuyết tật được tiếp cận với các khoa/phòng, phương tiện và dịch vụ khám, chữa bệnh trong bệnh viện
30
A3
A3. Môi trường chăm sóc người bệnh (2)
A3.1
Người bệnh được điều trị trong môi trường, cảnh quan xanh, sạch, đẹp
30
A3.2
Người bệnh được khám và điều trị trong khoa/phòng gọn gàng, ngăn nắp
30
A4
A4. Quyền và lợi ích của người bệnh (6)
A4.1
Người bệnh được cung cấp thông tin và tham gia vào quá trình điều trị
30
A4.2
Người bệnh được tôn trọng quyền riêng tư cá nhân
40
A4.3
Người bệnh được nộp viện phí thuận tiện, công khai, minh bạch, chính xác
40
A4.4
Người bệnh được hưởng lợi từ chủ trương xã hội hóa y tế
00
A4.5
Người bệnh có ý kiến phàn nàn, thắc mắc hoặc khen ngợi được bệnh viện tiếp nhận, phản hồi, giải quyết kịp thời
40
A4.6
Bệnh viện thực hiện khảo sát, đánh giá sự hài lòng người bệnh và tiến hành các biện pháp can thiệp
40
B
PHẦN B. PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC BỆNH VIỆN (14)
B1
B1. Số lượng và cơ cấu nhân lực bệnh viện (3)
B1.1
Xây dựng kế hoạch phát triển nhân lực bệnh viện
50
B1.2
Bảo đảm và duy trì ổn định số lượng nhân lực bệnh viện
20
B1.3
Bảo đảm cơ cấu chức danh nghề nghiệp của nhân lực bệnh viện
50
B2
B2. Chất lượng nguồn nhân lực (3)
B2.1
Nhân viên y tế được đào tạo và phát triển kỹ năng nghề nghiệp
30
B2.2
Nhân viên y tế được nâng cao kỹ năng ứng xử, giao tiếp, y đức
50
B2.3
Bệnh viện duy trì và phát triển bền vững chất lượng nguồn nhân lực
40
B3
B3. Chế độ đãi ngộ và điều kiện, môi trường làm việc (4)
B3.1
Bảo đảm chính sách tiền lương, chế độ đãi ngộ của nhân viên y tế
30
B3.2
Bảo đảm điều kiện làm việc, vệ sinh lao động và nâng cao trình độ chuyên môn cho nhân viên y tế
40
B3.3
Sức khỏe, đời sống tinh thần của nhân viên y tế được quan tâm và cải thiện
40
B3.4
Tạo dựng môi trường làm việc tích cực cho nhân viên y tế
40
B4
B4. Lãnh đạo bệnh viện (4)
B4.1
Xây dựng kế hoạch, quy hoạch, chiến lược phát triển bệnh viện và công bố công khai
30
B4.2
Triển khai văn bản của các cấp quản lý
50
B4.3
Bảo đảm chất lượng nguồn nhân lực quản lý bệnh viện
20
B4.4
Bồi dưỡng, phát triển đội ngũ lãnh đạo và quản lý kế cận
40
C
PHẦN C. HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN (35)
C1
C1. An ninh, trật tự và an toàn cháy nổ (2)
C1.1
Bảo đảm an ninh, trật tự bệnh viện
40
C1.2
Bảo đảm an toàn điện và phòng chống cháy nổ
30
C2
C2. Quản lý hồ sơ bệnh án (2)
C2.1
Hồ sơ bệnh án được lập đầy đủ, chính xác, khoa học
40
C2.2
Hồ sơ bệnh án được quản lý chặt chẽ, đầy đủ, khoa học
30
C3
C3. Ứng dụng công nghệ thông tin (2) (điểm x2)
C3.1
Quản lý tốt cơ sở dữ liệu và thông tin y tế
30
C3.2
Thực hiện các giải pháp ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý và hoạt động chuyên môn
40
C4
C4. Phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn (6)
C4.1
Thiết lập và hoàn thiện hệ thống kiểm soát nhiễm khuẩn
40
C4.2
Xây dựng và hướng dẫn nhân viên y tế thực hiện các quy trình kiểm soát nhiễm khuẩn trong bệnh viện
30
C4.3
Triển khai chương trình và giám sát tuân thủ rửa tay
40
C4.4
Đánh giá, giám sát và triển khai kiểm soát nhiễm khuẩn trong bệnh viện
20
C4.5
Chất thải rắn bệnh viện được quản lý chặt chẽ, xử lý an toàn và tuân thủ theo đúng quy định
40
C4.6
Chất thải lỏng bệnh viện được quản lý chặt chẽ, xử lý an toàn và tuân thủ theo đúng quy định
40
C5
C5. Năng lực thực hiện kỹ thuật chuyên môn (5) (điểm x2)
C5.1
Thực hiện danh mục kỹ thuật theo phân tuyến kỹ thuật
10
C5.2
Nghiên cứu và triển khai áp dụng các kỹ thuật mới, phương pháp mới
20
C5.3
Áp dụng các hướng dẫn quy trình kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh và triển khai các biện pháp giám sát chất lượng
30
C5.4
Xây dựng các hướng dẫn chẩn đoán và điều trị
30
C5.5
Áp dụng các hướng dẫn chẩn đoán và điều trị đã ban hành và giám sát việc thực hiện
30
C6
C6. Hoạt động điều dưỡng và chăm sóc người bệnh (3)
C6.1
Hệ thống điều dưỡng trưởng được thiết lập và hoạt động hiệu quả
30
C6.2
Người bệnh được điều dưỡng hướng dẫn, tư vấn điều trị và chăm sóc, giáo dục sức khỏe phù hợp với bệnh đang được điều trị
50
C6.3
Người bệnh được chăm sóc vệ sinh cá nhân trong quá trình điều trị tại bệnh viện
40
C7
C7. Năng lực thực hiện chăm sóc dinh dưỡng và tiết chế (5)
C7.1
Bệnh viện thiết lập hệ thống tổ chức để thực hiện công tác dinh dưỡng và tiết chế trong bệnh viện
30
C7.2
Bệnh viện bảo đảm cơ sở vật chất để thực hiện công tác dinh dưỡng và tiết chế trong bệnh viện
20
C7.3
Người bệnh được đánh giá, theo dõi tình trạng dinh dưỡng trong thời gian nằm viện
30
C7.4
Người bệnh được hướng dẫn, tư vấn chế độ ăn phù hợp với bệnh lý
30
C7.5
Người bệnh được cung cấp chế độ dinh dưỡng phù hợp với bệnh lý trong thời gian nằm viện
20
C8
C8. Chất lượng xét nghiệm (2)
C8.1
Bảo đảm năng lực thực hiện các xét nghiệm huyết học, hóa sinh, vi sinh và giải phẫu bệnh
30
C8.2
Bảo đảm chất lượng các xét nghiệm
30
C9
C9. Quản lý cung ứng và sử dụng thuốc (6)
C9.1
Bệnh viện thiết lập hệ thống tổ chức hoạt động dược
30
C9.2
Bảo đảm cơ sở vật chất khoa Dược
40
C9.3
Cung ứng thuốc và vật tư y tế tiêu hao đầy đủ, kịp thời, bảo đảm chất lượng
40
C9.4
Sử dụng thuốc an toàn, hợp lý
40
C9.5
Thông tin thuốc, theo dõi báo cáo phản ứng có hại của thuốc (ADR) kịp thời, đầy đủ và có chất lượng
50
C9.6
Hội đồng thuốc và điều trị được thiết lập và hoạt động hiệu quả
40
C10
C10. Nghiên cứu khoa học (2)
C10.1
Tích cực triển khai hoạt động nghiên cứu khoa học
30
C10.2
Áp dụng kết quả nghiên cứu khoa học trong hoạt động bệnh viện và các giải pháp nâng cao chất lượng khám, chữa bệnh
40
D
PHẦN D. HOẠT ĐỘNG CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG (11)
D1
D1. Thiết lập hệ thống và cải tiến chất lượng (3)
D1.1
Thiết lập hệ thống quản lý chất lượng bệnh viện
30
D1.2
Xây dựng và triển khai kế hoạch, đề án cải tiến chất lượng bệnh viện
40
D1.3
Xây dựng văn hóa chất lượng
30
D2
D2. Phòng ngừa các sự cố khắc phục (5)
D2.1
Phòng ngừa nguy cơ, diễn biến bất thường xảy ra với người bệnh
20
D2.2
Xây dựng hệ thống báo cáo, phân tích sự cố y khoa và tiến hành các giải pháp khắc phục
30
D2.3
Thực hiện các biện pháp phòng ngừa để giảm thiểu các sự cố y khoa
40
D2.4
Bảo đảm xác định chính xác người bệnh khi cung cấp dịch vụ
30
D2.5
Phòng ngừa nguy cơ người bệnh bị trượt ngã
20
D3
D3. Đánh giá, đo lường, hợp tác và cải tiến chất lượng (3)
D3.1
Đánh giá chính xác thực trạng và công bố công khai chất lượng bệnh viện
40
D3.2
Đo lường và giám sát cải tiến chất lượng bệnh viện
40
D3.3
Hợp tác với cơ quan quản lý trong việc xây dựng công cụ, triển khai, báo cáo hoạt động quản lý chất lượng bệnh viện
20
E
PHẦN E. TIÊU CHÍ ĐẶC THÙ CHUYÊN KHOA
E1
E1. Tiêu chí sản khoa, nhi khoa (áp dụng cho bệnh viện đa khoa có khoa Sản, Nhi và bệnh viện chuyên khoa Sản, Nhi) (4)
E1.1
Bệnh viện thiết lập hệ thống tổ chức chăm sóc sản khoa và sơ sinh
20
E1.2
Bệnh viện thực hiện tốt hoạt động truyền thông sức khỏe sinh sản trước sinh, trong khi sinh và sau sinh
30
E1.3
Bệnh viện tuyên truyền, tập huấn và thực hành tốt nuôi con bằng sữa mẹ theo hướng dẫn của Bộ Y tế và UNICEF
20
E2.1
Bệnh viện thiết lập hệ thống tổ chức chăm sóc nhi khoa
20

II. BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ CHUNG

KẾT QUẢ CHUNG CHIA THEO MỨCMức 1Mức 2Mức 3Mức 4Mức 5Điểm TBSố TC áp dụng
PHẦN A. HƯỚNG ĐẾN NGƯỜI BỆNH (19)0061203.6718
A1. Chỉ dẫn, đón tiếp, hướng dẫn, cấp cứu người bệnh (6)001503.836
A2. Điều kiện cơ sở vật chất phục vụ người bệnh (5)002303.605
A3. Môi trường chăm sóc người bệnh (2)002003.002
A4. Quyền và lợi ích của người bệnh (6)001403.805
PHẦN B. PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC BỆNH VIỆN (14)023543.7914
B1. Số lượng và cơ cấu nhân lực bệnh viện (3)010024.003
B2. Chất lượng nguồn nhân lực (3)001114.003
B3. Chế độ đãi ngộ và điều kiện, môi trường làm việc (4)001303.754
B4. Lãnh đạo bệnh viện (4)011113.504
PHẦN C. HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN (35)14151323.3135
C1. An ninh, trật tự và an toàn cháy nổ (2)001103.502
C2. Quản lý hồ sơ bệnh án (2)001103.502
C3. Ứng dụng công nghệ thông tin (2) (điểm x2)001103.502
C4. Phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn (6)011403.506
C5. Năng lực thực hiện kỹ thuật chuyên môn (5) (điểm x2)113002.405
C6. Hoạt động điều dưỡng và chăm sóc người bệnh (3)001114.003
C7. Năng lực thực hiện chăm sóc dinh dưỡng và tiết chế (5)023002.605
C8. Chất lượng xét nghiệm (2)002003.002
C9. Quản lý cung ứng và sử dụng thuốc (6)001414.006
C10. Nghiên cứu khoa học (2)001103.502
PHẦN D. HOẠT ĐỘNG CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG (11)034403.0911
D1. Thiết lập hệ thống và cải tiến chất lượng (3)002103.333
D2. Phòng ngừa các sự cố khắc phục (5)022102.805
D3. Đánh giá, đo lường, hợp tác và cải tiến chất lượng (3)010203.333
PHẦN E. TIÊU CHÍ ĐẶC THÙ CHUYÊN KHOA031002.254
E1. Tiêu chí sản khoa, nhi khoa (áp dụng cho bệnh viện đa khoa có khoa Sản, Nhi và bệnh viện chuyên khoa Sản, Nhi) (4)021002.333

III. TÓM TẮT CÔNG VIỆC TỰ KIỂM TRA BỆNH VIỆN

Bệnh viện đã thành lập đoàn tự kiểm tra đánh giá chất lượng bệnh viện năm 2019; Phân công các thành viên thành từng nhóm và tiến hành tự đánh giá các tiêu chí được phân công và đã thống nhất kết quả đạt được.

IV. BIỂU ĐỒ CÁC KHÍA CẠNH CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN

  • a. Biểu đồ chung cho 5 phần (từ phần A đến phần E)
  • b. Biểu đồ riêng cho phần A (từ A1 đến A4)
  • c. Biểu đồ riêng cho phần B (từ B1 đến B4)
  • d. Biểu đồ riêng cho phần C (từ C1 đến C10)
  • e. Biểu đồ riêng cho phần D (từ D1 đến D3)
  • V. TỰ ĐÁNH GIÁ VỀ CÁC ƯU ĐIỂM CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN

    Phần A: Người bệnh được chờ đợi trong phòng đầy đủ tiện nghi; Được làm các thủ tục đăng ký, khám bệnh theo đúng thứ tự đảm bảo tính công bằng và mức ưu tiên; Người bệnh được nộp viện phí thuận tiện, công khai minh bạch chính xác; Quy trình khám bệnh được cải tiến đáp ứng sự hài lòng của người bệnh.
    Phần B; Năm 2019 bệnh viện đã tuyển thêm nhiều bác sỹ chính quy, đưa bác sỹ, điêu dưỡng, nữ hộ sinh đi học tập nâng cao trình độ chuyên môn.
    Phần C: Thực hiện các phẫu thuật ngoại thần kinh; triển khai phẫu thuật mắt mổ phaco; Thực hiện kỹ thuật nội soi ; mở rộng khu chạy thận nhân tạo; Triển khai hoạt động dinh dưỡng tiết chế.
    Phần D: Kiện toàn hệ thống quản lý chất lượng bệnh viện; triển khai hệ thống báo cáo phân tích sự cố y khoa. Xây dựng kế hoạch cải tiến chất lượng ở tất cả các khoa, phòng nhằm cải tiến chất lượng làm việc.

    VI. TỰ ĐÁNH GIÁ VỀ CÁC NHƯỢC ĐIỂM, VẤN ĐỀ TỒN TẠI

    Phần A: Một số nhà vệ sinh xuống cấp; Diện tích trồng cây xanh còn hạn chế. Phong trào thực hiện 5S chưa hiệu quả.
    Phần C: Công tác Kiểm soát nhiễm khuẩn chưa đạt hiệu quả cao, còn xảy ra tình trạng nhiễm khuẩn bệnh viện. Số lượng kỹ thuật thực hiện tại bệnh viện dưới 40 phần trăm . Số lượng kỹ thuật mới được triển khai còn hạn chế.
    Phần D: Các khoa phòng chưa mạnh dạn báo cáo sự cố y khoa; Việc thực hiện các kế hoạch cải tiến chưa thực sự hiệu quả. Việc triển khai bộ chỉ số đo lường chưa đồng đều giữa các khoa phòng.
    Phần E: Tỷ lệ điều dưỡng được đào tạo về nhi còn thấp. Chưa có đơn nguyên sơ sinh riêng biệt.

    VII. XÁC ĐỊNH CÁC VẤN ĐỀ ƯU TIÊN CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG

    Phần A: Tập huấn, hướng dẫn cho các khoa phòng triển khai 5S đúng phương pháp, đạt hiệu quả. Rà soát những vấn đề còn thiêu trong phần A , tiến hành bổ sung hoàn thiện.
    Phần B: Đưa nhân viên đi đào tạo theo kế hoạch đào tạo năm.
    Phần C: Tăng cường công tác kiểm soát nhiễm khuẩn. Nâng cao chất lượng hồ sơ bệnh án.
    Phần D: Xây dựng đề án cải tiến chất lượng tại các khoa phòng. Tập huấn cho tất cả nhân viên trong TTYT hiểu về công việc quản lý chất lượng bệnh viện. Đào tạo cấp chứng chỉ về QLCL cho nhân viên mạng lưới QLCL.
    Phần E: Đưa điều dưỡng, nữ hộ sinh đi học nâng cao trình độ. Thành lập đơn nguyên sơ sinh có đầy đủ trang thiết bị, nhân sự...

    VIII. GIẢI PHÁP, LỘ TRÌNH, THỜI GIAN CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG

    - Phấn đấu năm 2020 thực hiện được 90 phần trăm kế hoạch cải tiến chất lượng. Nâng só điểm trung bình chung các tiêu chí lên 3.5.

    IX. KẾT LUẬN, CAM KẾT CỦA BỆNH VIỆN CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG

    Kết quả tự đánh giá kiểm tra trên đảm bảo khách quan, trung thực;
    - Các vấn đề ưu tiên về cải tiến chất lượng sẽ cố gằng tiến hành đúng lộ trình và thời gian;


                                                                                                    Ngày.........tháng..........năm.........

    NGƯỜI ĐIỀN THÔNG TIN
    (ký tên)
    GIÁM ĐỐC BỆNH VIỆN
    (ký tên và đóng dấu)

    Số lượt truy cập:

    Trực tuyến: